Honda Future Honda Future

Thiết kế
Kế thừa danh tiếng vốn có của Future, thiết kế mới cao cấp và lịch lãm hơn – thể hiện được khí chất của người lái – với cảm giác sang trọng được tạo nên bởi những đường cong dọc thân xe cùng thiết kế liền khối và mạnh mẽ.

Đèn pha LED
Ở phiên bản Future 125 mới, thiết kế đèn được trau chuốt lại, giúp xe trông nổi bật hơn. Bóng đèn halogen truyền thống được thay bằng bóng LED với cường độ ánh sáng mạnh giúp di chuyển an tâm hơn khi đi vào ban đêm, tuổi thọ bóng dài hơn – phù hợp với mẫu xe số hàng đầu.

Mặt đồng hồ
Được lấy cảm hứng từ thiết kế bảng điều khiển của những chiếc xe hơi sang trọng, với các thông số được sắp xếp theo hình vòm rộng, đem lại cảm giác cao cấp, khác biệt so với những mẫu xe số phổ thông khác.

Xe Số Số lượng: 1 Chiếc

  •  
  • Honda Future

  • Đăng ngày 28-05-2020 11:36:05 PM - 1512 Lượt xem
  • Thiết kế
    Kế thừa danh tiếng vốn có của Future, thiết kế mới cao cấp và lịch lãm hơn – thể hiện được khí chất của người lái – với cảm giác sang trọng được tạo nên bởi những đường cong dọc thân xe cùng thiết kế liền khối và mạnh mẽ.

    Đèn pha LED
    Ở phiên bản Future 125 mới, thiết kế đèn được trau chuốt lại, giúp xe trông nổi bật hơn. Bóng đèn halogen truyền thống được thay bằng bóng LED với cường độ ánh sáng mạnh giúp di chuyển an tâm hơn khi đi vào ban đêm, tuổi thọ bóng dài hơn – phù hợp với mẫu xe số hàng đầu.

    Mặt đồng hồ
    Được lấy cảm hứng từ thiết kế bảng điều khiển của những chiếc xe hơi sang trọng, với các thông số được sắp xếp theo hình vòm rộng, đem lại cảm giác cao cấp, khác biệt so với những mẫu xe số phổ thông khác.


Khối lượng bản thân 105 kg
106 kg
Dài x Rộng x Cao 1.931 x 711 x 1.083 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.258 mm
Độ cao yên 756 mm
Khoảng sáng gầm xe 133 mm
Dung tích bình xăng 4,6 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau Trước: 70/90 – 17 M/C 38P
Sau: 80/90 – 17 M/C 50P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ Xăng, làm mát bằng không khí
4 kỳ, 1 xy-lanh
Dung tích xy-lanh 124,9 cm3
Đường kính x hành trình pít-tông 52,4 mm x 57,9 mm
Tỉ số nén 9,3 : 1
Công suất tối đa 7,11 kW/7.500 vòng/phút
Mô-men cực đại 10,6 Nm/5.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 0,9 lít (rã máy)
0,7 lít (thay nhớt)
Loại truyền động 4 số tròn
Hệ thống khởi động Điện & Đạp chân
     

 

Sản phẩm cùng loại

Honda Super Cup

Khối lượng: 108 kg
3.7 Lít

Honda Wave Alpha

Khối lượng: 97 kg
3.7 Lít

Honda Blade

Khối lượng: 99 kg
3.7 Lít

Honda Wave RSX FI

Khối lượng: 102 kg
4 Lít
 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
Lấy Giá Ngay
Hẹn Dịch Vụ